bản sắc

  1. dt. (H. bản: của mình; sắc: dung mạo) Tính chất đặc biệt vốn , tạo thành phẩm cách riêng: Giúp sức chu toàn bản sắc dân tộc (TrVGiàu).
bản sắc
Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hóa riêng.