bản sắc

Học thuật
Thân thiện
bản sắc

Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hóa riêng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất đặc biệt, riêng biệt vốn của một cá nhân, cộng đồng hoặc sự vật, tạo nên phẩm cách, dấu ấn nhận diện không thể trộn lẫn. Đây những đặc trưng cốt lõi, bền vững, được hình thành qua thời gian dài, thể hiện qua nhiều phương diện như văn hóa, tư tưởng, lối sống, nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc nhiệm vụ quan trọng. (Việc bảo tồn những đặc trưng văn hóa riêng biệt của dân tộc một nhiệm vụ quan trọng.)
    • Mỗi làng quê Việt Nam đều một bản sắc riêng. (Mỗi làng quê Việt Nam đều mang những nét đặc trưng riêng biệt của mình.)
    • Người nghệ sĩ ấy luôn tìm cách thể hiện bản sắc cá nhân trong tác phẩm. (Người nghệ sĩ ấy luôn tìm cách biểu đạt cá tính riêng biệt của mình trong tác phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bản sắc dân tộc": chỉ tổng thể những giá trị, đặc điểm tinh thần vật chất độc đáo, đặc trưng cho một dân tộc, phân biệt dân tộc này với dân tộc khác.
    • Âm nhạc dân gian một phần không thể thiếu của bản sắc dân tộc.
  • "bản sắc văn hóa": những đặc trưng về hệ giá trị, chuẩn mực, biểu tượng thực hành văn hóa làm nên diện mạo riêng của một cộng đồng.
    • Lễ hội truyền thống góp phần khẳng định bản sắc văn hóa.
Biến thể từ liên quan
  • Bản chất (dt.): thuộc tính cơ bản, vốn bên trong, quyết định đặc điểm của sự vật, hiện tượng. (Khác với bản sắc thường nhấn mạnh đến những đặc điểm riêng biệt, dễ nhận thấy để phân biệt.)
  • Đặc sắc (tt.): nét riêng nổi bật hấp dẫn. (Thường dùng để miêu tả, trong khi bản sắc danh từ chỉ khái niệm.)
  • Căn cước (dt.): đặc điểm nhận dạng, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự như bản sắc, nhưng thường thiên về góc độ pháp lý hoặc nhận diện cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Đặc tính: tính chất, đặc điểm riêng.
  • Cá tính: tính cách riêng biệt của cá nhân.
  • Diện mạo riêng: hình thức, vẻ ngoài đặc trưng để nhận biết.
Các cụm từ liên quan
  • Định hình bản sắc: quá trình xác lập làm những đặc trưng riêng biệt.
    • Thời gian du học đã giúp ấy định hình bản sắc cá nhân.
  • Đánh mất bản sắc: làm mờ nhòa hoặc mất đi những nét đặc trưng vốn .
    • Toàn cầu hóa có thể khiến một số nền văn hóa nhỏ đánh mất bản sắc.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Hòa nhập nhưng không hòa tan: một quan điểm nhấn mạnh việc tiếp thu cái mới, giao lưu nhưng vẫn phải giữ được bản sắc riêng của mình.
  • Gạn đục khơi trong: quá trình chọn lọc, tiếp thu phê phán những yếu tố bên ngoài để vừa phát triển vừa bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc.
bản sắc

Mỗi dân tộc đều có bản sắc văn hóa riêng.

  1. dt. (H. bản: của mình; sắc: dung mạo) Tính chất đặc biệt vốn , tạo thành phẩm cách riêng: Giúp sức chu toàn bản sắc dân tộc (TrVGiàu).